Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complexion”

144 câu thật có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complexion nghĩa là nước da. complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She was of a dark complexion (for in speaking of a lady these trifles become important).

    Từ trong câu: complexion, trifle, dark, speak, lady, become, important

    «Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263444 (bản sửa đổi 2756285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Parvati performs austerities to lose her dark complexion and becomes Gauri, the golden one.

    Từ trong câu: austerity, complexion, perform, lose, dark, become, golden

    «Kali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31905 (bản sửa đổi 10929039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Men are proscribed on account of their complexion, women because of their sex.

    Từ trong câu: proscribe, man, account, complexion, woman, because, sex

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Description of informant--Medium height, plump, light complexion and gray hair.

    Từ trong câu: informant, description, medium, height, light, complexion, gray, hair

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every opportunity was maliciously seized to taunt the colored people with their complexion.

    Từ trong câu: maliciously, every, opportunity, seize, taunt, color, people, complexion

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng complexion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sallow complexion279 lần
  • olive complexion328 lần
  • swarthy complexion190 lần
  • florid complexion172 lần
  • ruddy complexion159 lần
  • bronzed complexion80 lần
  • fair complexion642 lần
  • brunette complexion63 lần
  • delicate complexion182 lần
  • dark complexion637 lần
  • transparent complexion66 lần
  • brilliant complexion133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexion trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complexion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.