Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complexion”

144 câu thật có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complexion nghĩa là nước da. complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The question of complexion was seriously studied, the colour of the chin and cheeks being carefully suited to the gowns.

    Từ trong câu: complexion, question, seriously, study, color, chin, cheek, carefully

    Mrs. Aria, Costume: Fanciful, Historical and Theatrical. Nguồn: Project Gutenberg #48551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is great difficulty in deciding upon the party complexion of the new House of Commons, owing to the mixed character of the contest.

    Từ trong câu: complexion, great, difficulty, decide, party, new, house, owe

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And sometimes we cross them, and with a single step the whole complexion of a life is changed for good or ill.

    Từ trong câu: single, complexion, sometimes, cross, step, whole, life, change

    John Oxenham, Hearts in exile. Nguồn: Project Gutenberg #76194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He, on the contrary, was a young man of about twenty-six, very slight in person, with a dark complexion, hair and eyes jet black.

    Ngược lại, anh ta là một thanh niên khoảng hai mươi sáu tuổi, dáng người rất gầy, nước da ngăm đen, tóc và mắt đen tuyền.

    Từ trong câu: jet, contrary, young, man, twenty, six, slight, person

    Frederick Marryat, The Privateer's-Man, One hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #25719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng complexion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sallow complexion279 lần
  • olive complexion328 lần
  • swarthy complexion190 lần
  • florid complexion172 lần
  • ruddy complexion159 lần
  • bronzed complexion80 lần
  • fair complexion642 lần
  • brunette complexion63 lần
  • delicate complexion182 lần
  • dark complexion637 lần
  • transparent complexion66 lần
  • brilliant complexion133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexion trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complexion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.