Câu tiếng Anh có từ “complexion”
221 câu thật có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complexion nghĩa là nước da. complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complexion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Milady was habitually pale; her complexion might therefore deceive a person who saw her for the first time.
Từ trong câu: complexion, pale, therefore, deceive, person, saw, first, time
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vyasa had a dark complexion and may be called by the name Krishna (black), and also the name Dwaipayana, meaning 'island-born'.
Từ trong câu: complexion, dark, call, name, black, mean, island, bear
«Vyasa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517340 (bản sửa đổi 10935435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His complexion may trouble the physiologists; but is not likely to discompose the poetical reader under the tuition of Christopher North.
Từ trong câu: tuition, complexion, trouble, likely, reader, north
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her complexion, her glance, her step, her dusky tresses, may have been seen before in a goddess, but never in a woman.
Từ trong câu: goddess, complexion, glance, step, see, never, woman
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may imagine the general complexion, from that moment, of my nights.
Từ trong câu: general, imagine, complexion, moment, night
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is a quadroon, as may be seen from her fairer complexion, though her likeness to her mother is quite discernible.
Từ trong câu: likeness, see, fair, complexion, though, mother, quite
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dental substance may become painful, owing to bad “complexion” (viz., constitution), without there being any morbid matter in it.
Từ trong câu: dental, substance, become, painful, owe, bad, complexion, constitution
Vincenzo Guerini, A History of Dentistry from the most Ancient Times until the end of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #51991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complexion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sallow complexion | 279 lần |
| olive complexion | 328 lần |
| swarthy complexion | 190 lần |
| florid complexion | 172 lần |
| ruddy complexion | 159 lần |
| bronzed complexion | 80 lần |
| fair complexion | 642 lần |
| brunette complexion | 63 lần |
| delicate complexion | 182 lần |
| dark complexion | 637 lần |
| transparent complexion | 66 lần |
| brilliant complexion | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexion trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complexion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexion: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.