Câu tiếng Anh có từ “complexion”
144 câu thật có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complexion nghĩa là nước da. complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complexion
Yet all these have not broken your complexion.
Từ trong câu: complexion, break
«Collaborative play writing/Cardenio/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96587 (bản sửa đổi 1216420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have noticed the change in him--in his appetite, complexion, manners, in a thousand trifles--a change which grows upon him daily.
Từ trong câu: complexion, notice, change, appetite, manner, thousand, trifle, grow
Metta Victoria Fuller Victor, The Dead Letter: An American Romance. Nguồn: Project Gutenberg #46708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the contrary, some Asian cultures have considered a tanned complexion to be undesirable.
Từ trong câu: tanned, complexion, contrary, culture, consider
«Motivation and emotion/Book/2019/Psychological need satisfaction and body image», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253057 (bản sửa đổi 2721963). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The complexion is warm and healthy, and the eyebrows, unlike the hair, locks of which straggle below the cap, have not yet turned grey.
Từ trong câu: eyebrow, complexion, warm, healthy, unlike, hair, lock, below
Arthur B., -1931 Chamberlain, Hans Holbein the Younger, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #64208. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complexion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexion trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complexion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.