E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complexion”

144 câu thật có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complexion nghĩa là nước da. complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complexion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Was it of such a size and complexion as could be justified by any necessity?

    Từ trong câu: complexion, size, justify, necessity

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However well shaped, or however bright its complexion, no such face can ever become really beautiful.

    Từ trong câu: complexion, however, well, shape, bright, face, ever, become

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He is not a dervish," said some, "you can see that by his features and complexion."

    Từ trong câu: complexion, see, feature

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had no negro traits that I could discover, and his complexion was the very lightest yellow.

    Từ trong câu: trait, complexion, discover, light, yellow

    William Archer, Through Afro-America: An English Reading of the Race Problem. Nguồn: Project Gutenberg #61726. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their birth and complexion are the occasion of the insults and injuries which they can neither endure nor escape.

    Từ trong câu: insult, complexion, birth, injury, endure, occasion, neither, escape

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These internal bodily reactions are responsible for the shaking, trembling and red complexion that can occur during a public talk.

    Từ trong câu: tremble, internal, bodily, reaction, responsible, shake, red, complexion

    «Motivation and emotion/Book/2016/Public speaking anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214206 (bản sửa đổi 2599359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng complexion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sallow complexion279 lần
olive complexion328 lần
swarthy complexion190 lần
florid complexion172 lần
ruddy complexion159 lần
bronzed complexion80 lần
fair complexion642 lần
brunette complexion63 lần
delicate complexion182 lần
dark complexion637 lần
transparent complexion66 lần
brilliant complexion133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexion trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complexion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.