Câu tiếng Anh có từ “complexion”
144 câu thật có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complexion nghĩa là nước da. complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complexion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is great difficulty in deciding upon the party complexion of the new House of Commons, owing to the mixed character of the contest.
Từ trong câu: complexion, great, difficulty, decide, party, new, house, owe
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a general expectation that, whatever the complexion of the new parliament, Sir Robert Peel would of necessity be in power before its dissolution.
Từ trong câu: complexion, general, expectation, whatever, new, parliament, sir, peel
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is something almost surreal in her creamy white complexion.
Từ trong câu: creamy, something, almost, white, complexion
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Abbé Molina, in his "History of Chili," vol. ii. book i. chap. i., says that "there is a tribe of Indians in Baroa, Chili, whose complexions are a clear white and red."
Từ trong câu: chili, history, book, tribe, complexion, clear, white, red
Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently, the lady was somewhat concerned about her pale complexion, for there was a sun lamp in the bathroom.
Từ trong câu: bathroom, evidently, lady, somewhat, concern, pale, complexion, sun
Various, Hooded Detective, Volume III No. 2, January, 1942. Nguồn: Project Gutenberg #38466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complexion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sallow complexion | 279 lần |
| olive complexion | 328 lần |
| swarthy complexion | 190 lần |
| florid complexion | 172 lần |
| ruddy complexion | 159 lần |
| bronzed complexion | 80 lần |
| fair complexion | 642 lần |
| brunette complexion | 63 lần |
| delicate complexion | 182 lần |
| dark complexion | 637 lần |
| transparent complexion | 66 lần |
| brilliant complexion | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexion trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complexion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.