Câu tiếng Anh có từ “big”
3.381 câu thật có từ big hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: big nghĩa là lớn. big là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ big
Danh sách câu dẫn chứng (3.381 câu)
Also, they knock big rocks down onto them.
Từ trong câu: knock, big, rock, down
«The Legacy of Heorot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168260 (bản sửa đổi 9146251) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Big architectural designs were constructed during his time.
Từ trong câu: architectural, big, design, construct, time
«Patiala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207513 (bản sửa đổi 10870928) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the biggest football stadium in Colombia.
Từ trong câu: stadium, big, football
«Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bigger ones dissolve only in organic solvents.
Từ trong câu: solvent, big, one, dissolve, organic
«Carboxylic acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381526 (bản sửa đổi 10270255) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the biggest polluted river in Israel.
Từ trong câu: pollute, big, river
«Kishon River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392704 (bản sửa đổi 7816050) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most big transmission towers are lattice steel structures.
Từ trong câu: transmission, big, tower, steel, structure
«Transmission tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427682 (bản sửa đổi 10859162) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the biggest soccer stadium in Suwon.
Từ trong câu: soccer, big, stadium
«Suwon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468489 (bản sửa đổi 9561382) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the biggest city in northwestern Kansas.
Từ trong câu: northwestern, big, city
«Hays, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698484 (bản sửa đổi 10759616) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The big brown bat is a nocturnal animal.
Từ trong câu: nocturnal, big, brown, bat, animal
«Big brown bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798694 (bản sửa đổi 10939181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The biggest difference between a banya and sauna are that the banya has steam and most saunas use dry air.
Từ trong câu: sauna, big, difference, steam, use, dry, air
«Banya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854256 (bản sửa đổi 10971339) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The biggest group are the Romanlar in Turkey.
Từ trong câu: turkey, big, group
«Muslim Roma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=888565 (bản sửa đổi 11010836) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has big, shiny scales on its body.
Từ trong câu: shiny, big, scale, body
«Cyprinus carpio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=965543 (bản sửa đổi 10965327) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This had a big effect on her writing.
Từ trong câu: effect, big, write
«H.D.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990239 (bản sửa đổi 9243081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has big and dangerous reefs around it.
Từ trong câu: reef, big, dangerous, around
«Arguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047005 (bản sửa đổi 9068574) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The estate is big, of it are farms.
Từ trong câu: estate, big, farm
«Skaugum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1056772 (bản sửa đổi 10984317) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The republic had big challenges from its start.
Từ trong câu: republic, big, challenge, start
«Republic of Ararat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1102029 (bản sửa đổi 11015696) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the biggest marble factory in Asia.
Từ trong câu: marble, big, factory
«Stonex India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1180700 (bản sửa đổi 10901359) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Big Lake is known for its yearly festival.
Từ trong câu: yearly, big, lake, know, festival
«Big Lake, Minnesota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1187717 (bản sửa đổi 10984598) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A big ship is sailing on that ocean.
Từ trong câu: sail, big, ship, ocean
«Tom and Jerry: Shiver Me Whiskers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1215391 (bản sửa đổi 10480090) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The biggest town on the peninsula is Kadina.
Từ trong câu: peninsula, big, town
«Yorke Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264118 (bản sửa đổi 10825942) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has big, sharp bones in its head.
Từ trong câu: sharp, big, bone, head
«Hemiphractus proboscideus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274688 (bản sửa đổi 10914801) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Them maggots big as a sage broom straw.
Từ trong câu: maggot, big, sage, broom, straw
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
That wouldn't be classy for a big paper like ours," replied the high-if somewhat naïve-minded Mr. Zucker.
Từ trong câu: classy, big, paper, like, ours, reply, high, somewhat
Samuel Hopkins Adams, Success: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The big schooners of the Palmer fleet began to reap fabulous dividends and their masters shared in the unexpected opulence.
Từ trong câu: opulence, big, fleet, begin, reap, fabulous, dividend, master
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
It was the biggest ceremony held that day.
Từ trong câu: ceremony, big, hold, day
«Kobe commemorates earthquake victims», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4314 (bản sửa đổi 4820956) · English Wikinews · CC BY 2.5
They are the biggest liars of the world.
Từ trong câu: liar, big, world
«European Union gives Iran two more weeks to comply with UN resolution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49151 (bản sửa đổi 1975619) · English Wikinews · CC BY 2.5
It is a big problem for starting sentences.
Từ trong câu: sentence, big, problem, start
«Randall Munroe, writer of xkcd, talks about the comic, politics and the internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98959 (bản sửa đổi 4824725) · English Wikinews · CC BY 2.5
The championship is the biggest competition since the .
Từ trong câu: championship, big, competition, since
«Belgian men's goalball team departs for Finland for World Championships», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1444890 (bản sửa đổi 4814422) · English Wikinews · CC BY 2.5
It’s a big boat; you might get lost.
Từ trong câu: boat, big, get, lose
Henry James, An International Episode · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It was not only bigger than a buzzard, but, at least, three times the size of any one of them.
Nó không chỉ lớn hơn một con chim ó mà ít nhất còn lớn gấp ba lần bất kỳ con nào trong số chúng.
Từ trong câu: buzzard, big, least, time, size
Mayne Reid, The Boy Hunters · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng big
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ big
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ big trong kho câu?
- Kho câu có 3.381 câu có từ big hoặc các dạng của từ, trích từ 2.078 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ big xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ big gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 975 câu, rồi Bậc B1 với 662 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ big?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ big: Quá khứ đơn (543 câu), Câu phủ định (317 câu), So sánh nhất (259 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.