Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sauna

danh từC1
US/ˈsɔnə/
saunas

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

sauna nghĩa là tắm hơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sauna là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a Finnish steam bath.

Các nét nghĩa của từ sauna

  1. 1

    danh từC1

    a Finnish steam bath

    phòng tắm hơi kiểu Phần Landịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sweat room

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • sauna lat6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về sauna

sauna nghĩa là gì?

sauna nghĩa là tắm hơi (bản dịch máy, chưa biên tập). sauna là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a Finnish steam bath.

sauna dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sauna có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sauna được dùng trong câu như thế nào?

In the sauna, the Northern Lights can be observed while sitting in a reclined position, halfway through the sauna cycle. («Catalogue 22/Descending the Landscape», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143010 (bản sửa đổi 1817663).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sauna, mã đối chiếu EV-79369979. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sauna” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sauna và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the sauna, the Northern Lights can be observed while sitting in a reclined position, halfway through the sauna cycle.

Trong phòng tắm hơi, có thể quan sát được Bắc cực quang khi ngồi ở tư thế ngả lưng, nửa chu kỳ xông hơi.dịch máy, chưa biên tập

«Catalogue 22/Descending the Landscape», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143010 (bản sửa đổi 1817663). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In almost every house in Finland they have a sauna.

Hầu hết mọi ngôi nhà ở Phần Lan đều có phòng tắm hơi.dịch máy, chưa biên tập

«Sauna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17908 (bản sửa đổi 10037781). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.

Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Sauna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17908 (bản sửa đổi 10037781). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sharing a sauna with others of all sexes and ages widens the definition of private nudity.
«Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Sauna area in Sleepywood is one known area for this*.
«MapleStory/FAQs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428271 (bản sửa đổi 4668197). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is possible to use covered swimming pool with sauna.
«Hlinsko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316671 (bản sửa đổi 9021963). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Undressing before visiting a sauna, le taking off or changing clothes at a beach are perfectly normal.
«Exhibitionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73430 (bản sửa đổi 10683749). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then they take showers with soap before going into any of the pools or saunas.
«Jjimjilbang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887715 (bản sửa đổi 10370125). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sweating in a Sauna regularly can help prevent, but not cure, colds.
«Home Remedies/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21075 (bản sửa đổi 3781387). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the snow-roof closed for television conditions approached something like a sauna.
«Korea Republic win 2-1 against Togo in Group G», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43081 (bản sửa đổi 1556185). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Its "purification program" uses a regimen composed of sauna, physical exercise, vitamins and diet management, combined with auditing and study.
«Author Amy Scobee recounts abuse as Scientology executive», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=212316 (bản sửa đổi 4814168). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
They especially said this about hot bathhouses, such as saunas and onsen.
«Bathhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854216 (bản sửa đổi 10929309). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0