E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affectionate”

162 câu thật có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affectionate nghĩa là trìu mến. affectionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng affectionate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionate trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affectionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionate: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.