Câu tiếng Anh có từ “affectionate”
162 câu thật có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affectionate nghĩa là trìu mến. affectionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affectionate
Still maintaining the most affectionate manner, "My dear friend," said De Vio, "abandon, I pray you, a useless design.
Từ trong câu: affectionate, still, maintain, manner, dear, friend, abandon, pray
J. H. Merle d'Aubigné, History of the Reformation in the Sixteenth Century, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #40858. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a few days I hope to meet you in good health and good heart; and, in the mean time, remain your faithful and affectionate.
Từ trong câu: affectionate, day, hope, meet, good, health, heart, mean
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, though she was most charming and affectionate, and he stayed in St. Petersburg until September, nothing definite was settled.
Từ trong câu: nevertheless, affectionate, definite, september, charm, charming, though, stay
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About noon, Manucci took an affectionate leave of my father, and departed; not, however, till he had promised that he would shortly renew his visit.
Từ trong câu: noon, affectionate, take, leave, father, depart, however, till
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affectionate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- affectionate farewell379 lần
- affectionate solicitude164 lần
- affectionate greeting168 lần
- affectionate disposition187 lần
- affectionate embrace133 lần
- affectionate remembrance120 lần
- affectionate greetings81 lần
- affectionate familiarity67 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionate trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affectionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionate: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.