Câu tiếng Anh có từ “affectionate”
162 câu thật có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affectionate nghĩa là trìu mến. affectionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affectionate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nay, swift murder would have been affectionate, compared with this robbery of life.
Từ trong câu: affectionate, robbery, swift, murder, compare, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Affectionate terms would appear to not be related.
Từ trong câu: affectionate, term, appear, relate
«Na'vi/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220359 (bản sửa đổi 4414709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All her life, Marie Louise would maintain an affectionate correspondence with her stepmother.
Từ trong câu: stepmother, affectionate, life, maintain, correspondence
«Marie Louise d'Orléans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275962 (bản sửa đổi 10068206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
About noon, Manucci took an affectionate leave of my father, and departed; not, however, till he had promised that he would shortly renew his visit.
Từ trong câu: noon, affectionate, take, leave, father, depart, however, till
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What a sleepy-head this affectionate and reverential "secretary" would make the cardinal to be.
Từ trong câu: sleepy, head, affectionate, secretary, make
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At other times her affectionate gayety would give evidence as trustworthy of a fearless and improvident satisfaction.
Từ trong câu: trustworthy, time, affectionate, give, evidence, satisfaction
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affectionate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectionate farewell | 379 lần |
| affectionate solicitude | 164 lần |
| affectionate greeting | 168 lần |
| affectionate disposition | 187 lần |
| affectionate embrace | 133 lần |
| affectionate remembrance | 120 lần |
| affectionate greetings | 81 lần |
| affectionate familiarity | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionate trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affectionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionate: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.