E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affectionate”

203 câu thật có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affectionate nghĩa là trìu mến. affectionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affectionate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng affectionate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affectionate farewell379 lần
affectionate solicitude164 lần
affectionate greeting168 lần
affectionate disposition187 lần
affectionate embrace133 lần
affectionate remembrance120 lần
affectionate greetings81 lần
affectionate familiarity67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affectionate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affectionate trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ affectionate hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affectionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affectionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affectionate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affectionate: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.