Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advertise”

456 câu thật có từ advertise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advertise nghĩa là quảng cáo. advertise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: call attention to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advertise

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng advertise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
targeted advertise66 lần
advertise campaigns49 lần
advertise campaign104 lần
advertise revenue64 lần
advertise columns78 lần
advertise for sale84 lần
online advertise71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advertise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advertise trong kho câu?
Kho câu có 456 câu có từ advertise hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advertise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advertise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advertise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advertise: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.