E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “storage”

294 câu thật có từ storage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: storage nghĩa là lưu trữ. storage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of storing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ storage

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng storage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
storage devices159 lần
storage device170 lần
storage tanks69 lần
storage batteries74 lần
storage capacity141 lần
storage battery109 lần
secondary storage72 lần
pumped storage36 lần
data storage253 lần
storage tank47 lần
storage medium71 lần
storage facility46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ storage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storage trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ storage hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ storage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storage: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.