Câu tiếng Anh có từ “storage”
297 câu thật có từ storage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: storage nghĩa là lưu trữ. storage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of storing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ storage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This storage is aided by the structural help of schemata, mental frameworks that help organize knowledge.
Từ trong câu: organize, storage, aid, structural, help, mental, framework, knowledge
«Cognition and Instruction/Encoding and Retrieval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371086 (bản sửa đổi 3850199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Large storage tanks have been constructed by the sanitary commissioners with specially prepared collecting areas high up the Rock.
Từ trong câu: sanitary, storage, large, tank, construct, specially, prepare, collect
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are used by cells as storage tanks.
Từ trong câu: tank, storage, use, cell
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370964 (bản sửa đổi 3645920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Warehouses for the storage of tobacco and wool have also been built by the board.
Từ trong câu: wool, warehouse, storage, tobacco, build, board
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
String length and storage are handled by the compiler or interpreter, reducing program errors.
Từ trong câu: interpreter, string, length, storage, handle, reduce, program, error
«Programming Fundamentals/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396744 (bản sửa đổi 3597040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These prairies are traversed by ridges, which facilitate irrigation, and are underlaid by an impervious subsoil, which facilitates both effective storage and drainage.
Từ trong câu: impervious, ridge, facilitate, irrigation, effective, storage
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng storage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ storage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storage trong kho câu?
- Kho câu có 297 câu có từ storage hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ storage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storage: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.