Đề từ vựng phổ thông số 301
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the event of something ending”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Of course I must report what has happened to Squire Bates, who stood _____ to you."
Đang tải đề...