Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “storage”

297 câu thật có từ storage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: storage nghĩa là lưu trữ. storage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of storing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ storage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The best storage container in a survival situation is your own body.

    Từ trong câu: storage, survival, best, container, situation, body

    «Outdoor Survival/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48787 (bản sửa đổi 4379829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Registers are the smallest and fastest memory storage elements.

    Từ trong câu: storage, register, small, fast, memory, element

    «Microprocessor Design/Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118880 (bản sửa đổi 3495523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These storage reservoirs should be on the lowest grade of land, that which would be least productive.

    Từ trong câu: reservoir, storage, low, grade, land, least, productive

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Consequently the good with the lowest storage cost spontaneously emerges as the generally accepted medium of exchange.

    Do đó, hàng hóa có chi phí lưu kho thấp nhất sẽ tự động trở thành phương tiện trao đổi được chấp nhận rộng rãi.

    Từ trong câu: accept, emerge, spontaneously, storage, consequently, cost, medium, good

    «Economic Classroom Experiments/Kiyotaki Wright Hazlett Experiment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40826 (bản sửa đổi 2722769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At the period of our arrival at the Island, the heaviest storage of the Pequod had been almost completed; comprising her beef, bread, water, fuel, and iron hoops and staves.

    Từ trong câu: fuel, arrival, period, storage, island, heavy, almost, complete

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As such, optical discs have the most reliability for archival storage, and hard disks are the most suitable for routine short-term backups.

    Từ trong câu: archival, optical, disc, reliability, storage, hard, disk, suitable

    «Backup», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251607 (bản sửa đổi 2689122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng storage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
storage devices159 lần
storage device170 lần
storage tanks69 lần
storage batteries74 lần
storage capacity141 lần
storage battery109 lần
secondary storage72 lần
pumped storage36 lần
data storage253 lần
storage tank47 lần
storage medium71 lần
storage facility46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ storage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storage trong kho câu?
Kho câu có 297 câu có từ storage hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ storage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storage: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.