E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “storage”

294 câu thật có từ storage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: storage nghĩa là lưu trữ. storage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of storing something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Heating the gas raises issues of storage at high temperature, but not heating the gas leads to low performance.

    Từ trong câu: storage, heat, gas, raise, issue, high, temperature, lead

    «Space Transport and Engineering Methods/Guns and Accelerators2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266530 (bản sửa đổi 3246690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But once it arrived, it was put into storage, as the museum had run out of floor space in the gallery.

    Từ trong câu: storage, once, arrive, put, museum, run, out, floor

    «Gordo (dinosaur)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1070170 (bản sửa đổi 11001534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng storage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • storage devices159 lần
  • storage device170 lần
  • storage tanks69 lần
  • storage batteries74 lần
  • storage capacity141 lần
  • storage battery109 lần
  • secondary storage72 lần
  • pumped storage36 lần
  • data storage253 lần
  • storage tank47 lần
  • storage medium71 lần
  • storage facility46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ storage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storage trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ storage hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ storage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storage: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.