Câu tiếng Anh có từ “storage”
294 câu thật có từ storage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: storage nghĩa là lưu trữ. storage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of storing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ storage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The “dark room” should have plenty of storage space for slides and negatives.
Từ trong câu: storage, dark, room, plenty, space, slide, negative
Charles C. Soule, How to plan a library building for library work. Nguồn: Project Gutenberg #64560. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These storage reservoirs should be on the lowest grade of land, that which would be least productive.
Từ trong câu: reservoir, storage, low, grade, land, least, productive
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It should lead them to think critically about the role of computers as information storage, processing, and control machines.
Từ trong câu: critically, lead, think, role, computer, information, storage, process
«Software Freedom/Computation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8430 (bản sửa đổi 1518359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The fruit should be handled carefully, because cuts and bruises can shorten storage life.
Từ trong câu: bruise, fruit, handle, carefully, because, cut, shorten, storage
«Winter squash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101490 (bản sửa đổi 10903183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet though the library is only a potential force--energy in storage--the library plus the librarian may and should be dynamic too.
Từ trong câu: plus, librarian, though, library, potential, force, energy, storage
Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng storage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ storage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storage trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ storage hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ storage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storage: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.