Câu tiếng Anh có từ “storage”
294 câu thật có từ storage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: storage nghĩa là lưu trữ. storage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of storing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ storage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When this point was reached, would they be destroyed or be held in storage under United Nations auspices?
Từ trong câu: storage, unite, point, reach, destroy, hold, nation
William L. Laurence, The hell bomb. Nguồn: Project Gutenberg #75243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Irrigation would have been early developed, the country would have been covered with cement-lined ditches, and every depression would have been a storage reservoir.
Từ trong câu: storage, irrigation, reservoir, early, develop, country, cover, line
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These storage reservoirs should be on the lowest grade of land, that which would be least productive.
Từ trong câu: reservoir, storage, low, grade, land, least, productive
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a networked society, copying is not only easy, it is a necessary part of transmission, storage, caching, and, some would claim, even reading.
Từ trong câu: transmission, storage, network, society, copy, easy, necessary, part
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Otherwise, it would be a transient "local-variable" whose storage will disappear when that function ends.
Từ trong câu: transient, otherwise, local, variable, storage, disappear, function, end
«C++ Language/Variables/LifetimeAndScope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442829 (bản sửa đổi 4035351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng storage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ storage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storage trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ storage hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ storage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storage: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.