E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “singular”

341 câu thật có từ singular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: singular nghĩa là số ít. singular là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: unusual or striking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ singular

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng singular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
singular coincidence342 lần
singular circumstance301 lần
singular contrast260 lần
singular spectacle179 lần
singular mixture168 lần
singular phenomenon131 lần
somewhat singular344 lần
singular resemblance112 lần
singular appearance355 lần
singular beauty310 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ singular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singular trong kho câu?
Kho câu có 341 câu có từ singular hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ singular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singular: Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.