Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sandwich”

233 câu thật có từ sandwich hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sandwich nghĩa là bánh sandwich. sandwich là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two (or more) slices of bread with a filling between them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sandwich

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng sandwich

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sandwich islands826 lần
sandwich islanders140 lần
ham sandwich192 lần
sandwich islander44 lần
caviare sandwich14 lần
cress sandwich14 lần
sandwich isles24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandwich

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandwich trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ sandwich hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sandwich xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandwich gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandwich?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandwich: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.