Câu tiếng Anh có từ “sandwich”
231 câu thật có từ sandwich hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandwich nghĩa là bánh sandwich. sandwich là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two (or more) slices of bread with a filling between them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandwich
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He, too, looked rather hard at Suzanne later when they were having innocuous sandwiches and beer at a little German restaurant.
Từ trong câu: sandwich, restaurant, look, rather, hard, late, beer, little
Margaret Piper Chalmers, Sylvia Arden Decides. Nguồn: Project Gutenberg #48385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Come along, Diamond,” she said in his ear, in the smallest and highest of treble voices; “it is time we were setting out for Sandwich.”
Từ trong câu: sandwich, setting, come, diamond, ear, small, high, voice
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The trunks and hand-bags were ready in the hall, and Sister Soulsby was tying up a package of sandwiches for Alice to keep by her in the train.
Từ trong câu: sandwich, package, hand, bag, ready, hall, sister, tie
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were satisfying--and so were beef sandwiches, bought at a cook-shop--and so were rolls and Bologna sausage.
Từ trong câu: roll, sandwich, sausage, beef, satisfy, buy, cook, shop
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was eating a deviled kidney, sandwiched between two broiled mushrooms, but pushed it away from him as she spoke.
Từ trong câu: sandwiched, eat, kidney, sandwich, mushroom, push, away, speak
Wenona Gilman, The Curse of Pocahontas. Nguồn: Project Gutenberg #48885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandwich
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandwich
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandwich trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ sandwich hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandwich xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandwich gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandwich?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandwich: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.