Câu tiếng Anh có từ “sandwich”
233 câu thật có từ sandwich hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandwich nghĩa là bánh sandwich. sandwich là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two (or more) slices of bread with a filling between them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandwich
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Tea, at the weekends, was the most formal meal, with sandwiches, cakes and tea.
Từ trong câu: sandwich, tea, weekend, formal, meal, cake
«Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps the best known of the great volcanoes are those of the Sandwich Islands.
Từ trong câu: sandwich, perhaps, best, know, great, island
Allen Howard Godbey, Great Disasters and Horrors in the World's History. Nguồn: Project Gutenberg #51246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Come along, Diamond,” she said in his ear, in the smallest and highest of treble voices; “it is time we were setting out for Sandwich.”
Từ trong câu: sandwich, setting, come, diamond, ear, small, high, voice
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Why, sandwiched, three in the buggy, of course; Cécile in the middle; it was the shortest way.
Từ trong câu: sandwiched, sandwich, course, middle, short, way
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sandwiched between two of the biggest bars, however, was a small shack--the only frame building in the place.
Từ trong câu: sandwiched, sandwich, big, bar, however, small, frame, build
Paul S. Powers, Kid Wolf of Texas A Western Story. Nguồn: Project Gutenberg #22057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sandwiched in between two armed nations as strong as herself, I do not believe that there is the slightest possibility of it.
Từ trong câu: sandwiched, sandwich, arm, nation, strong, herself, believe, slight
Arthur Conan Doyle, The German War. Nguồn: Project Gutenberg #42127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandwich
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandwich
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandwich trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ sandwich hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandwich xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandwich gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandwich?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandwich: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.