Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “representative”

453 câu thật có từ representative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: representative nghĩa là đại diện. representative là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who represents others. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng representative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • house of representative3.744 lần
  • representative in congress226 lần
  • representative democracy120 lần
  • designated representative103 lần
  • sole representative156 lần
  • legal representative147 lần
  • elected representative112 lần
  • diplomatic representative62 lần
  • sales representative64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ representative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ representative trong kho câu?
Kho câu có 453 câu có từ representative hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ representative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ representative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ representative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ representative: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.