Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “planet”

549 câu thật có từ planet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: planet nghĩa là hành tinh (thiên thể lớn quay quanh một ngôi sao, như 8 hành tinh trong Hệ Mặt Trời). planet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large celestial body moving in an elliptical orbit around a star, such as any of the eight major planets in the Solar System or an exoplanet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ planet

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng planet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
planet mars290 lần
dwarf planet199 lần
terrestrial planet137 lần
planet mercury130 lần
planet jupiter129 lần
planet venus131 lần
planet saturn94 lần
extrasolar planet63 lần
planet orbiting60 lần
minor planet107 lần
giant planet127 lần
planet neptune52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ planet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planet trong kho câu?
Kho câu có 549 câu có từ planet hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ planet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planet: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.