Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lend”

434 câu thật có từ lend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lend nghĩa là cho mượn. lend là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bestow a quality on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lend

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng lend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lend a helping362 lần
lend enchantment120 lần
lend a hand1.771 lần
lend an ear228 lần
lend an attentive94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lend trong kho câu?
Kho câu có 434 câu có từ lend hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lend: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.