Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leadership”

298 câu thật có từ leadership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leadership nghĩa là sự lãnh đạo. leadership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of leading. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leadership

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng leadership

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leadership roles107 lần
leadership styles67 lần
leadership election157 lần
transformational leadership33 lần
leadership positions90 lần
leadership skills74 lần
leadership role95 lần
effective leadership78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leadership

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leadership trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ leadership hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leadership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leadership gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leadership?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leadership: Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.