Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “install”

319 câu thật có từ install hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: install nghĩa là cài đặt. install là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up for use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ install

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng install

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
duly install137 lần
comfortably install108 lần
pre install84 lần
install software100 lần
install python36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ install

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ install trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ install hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ install xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ install gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ install?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ install: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (31 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.