Câu tiếng Anh có từ “hide”
754 câu thật có từ hide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hide nghĩa là trốn. hide là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hide
That way, the frog can hide from larger animals that want to eat it.
Từ trong câu: hide, way, frog, large, animal, want, eat
«Green-eyed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788326 (bản sửa đổi 9320000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She tries to hide them from her family, but they all see it later.
Từ trong câu: hide, try, family, see, late
«Large Marge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825123 (bản sửa đổi 9314085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists believe this frog hides during the day and looks for food at night.
Từ trong câu: hide, scientist, believe, frog, day, look, food, night
«Agalychnis terranova», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=877817 (bản sửa đổi 10892312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The men find that they are in love with the ladies and cannot hide it.
Từ trong câu: hide, lady, man, find, love, can
«Love's Labour's Lost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27229 (bản sửa đổi 10638229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tells her to hide in the fire for a year.
Từ trong câu: hide, tell, fire, year
«Maya Sita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245959 (bản sửa đổi 10795024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog hides during the day and moves at night.
Từ trong câu: hide, frog, day, move, night
«Pithecopus hypochondrialis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871879 (bản sửa đổi 9315897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He killed two more women after finding them hiding.
Từ trong câu: hide, kill, woman, find
«École Polytechnique massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432850 (bản sửa đổi 10976064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No matter how hard a person would look, she could hide and stay hidden.
Từ trong câu: matter, hide, hard, person, look, stay, hidden
«Laikhurembi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816458 (bản sửa đổi 10938718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The past hides in matter, and matter must open for the past to come out.
Từ trong câu: matter, hide, past, open, come, out
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I hide in my car for most of the day.
«Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177). · English Wikinews · CC BY 2.5
They left the town quickly and went into hiding.
Từ trong câu: quickly, hide, leave, town, go
«Ben Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117260 (bản sửa đổi 10862993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She chose to hide because of her children.
Từ trong câu: choose, hide, because, child
«George Boleyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76251 (bản sửa đổi 9504373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It hides in the grass during the day.
Từ trong câu: grass, hide, day
«Proceratophrys cururu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218144 (bản sửa đổi 10536787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When she is ready she will not run and hide so no worries there.
Từ trong câu: run, ready, hide, worry
«Do-It-Yourself/Breed siamese fighting fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26943 (bản sửa đổi 4413747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is awake at night and hides in holes in the ground during the day.
Từ trong câu: awake, night, hide, hole, ground, day
«Leptodactylus turimiquensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246371 (bản sửa đổi 10696341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog hides during the day and looks for food at night.
Từ trong câu: frog, night, hide, day, look, food
«Trachycephalus cunauaru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920787 (bản sửa đổi 8259256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With a check present, it will hide known file types.
Từ trong câu: present, check, hide, know, file, type
«Programming Fundamentals/Show Hide File Extensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396784 (bản sửa đổi 3398768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the same time, he tries to hide his activities from his parents.
Từ trong câu: activity, time, try, hide, parent
«Doctor Detroit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=754057 (bản sửa đổi 10958531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the day, it hides in holes that it digs in the ground.
Từ trong câu: ground, dig, hole, hide, day
«Leptodactylus fallax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239338 (bản sửa đổi 10649355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog hides during the day and moves around at night.
Từ trong câu: move, around, night, hide, frog, day
«Raorchestes sanctisilvaticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1039573 (bản sửa đổi 9499698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When asked where Simon hid the body, present the Sunshine Warehouse (ひのまる倉庫).
Từ trong câu: sunshine, warehouse, ask, hide, body, present
«Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433955 (bản sửa đổi 3926768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It looks for holes in trees where it can hide.
Từ trong câu: hole, look, tree, hide
«Nyctimantis brunoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912564 (bản sửa đổi 10184386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One way to help it is to run and hide.
Từ trong câu: help, way, run, hide
Various, McClure's Magazine, Vol 31, No 2, June 1908. Nguồn: Project Gutenberg #27699. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The students hid their books inside shopping bags.
Từ trong câu: shop, bag, student, hide, book, inside
«Maria Bashir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506776 (bản sửa đổi 10186982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Aeroplanes that get shy and hide away.
Từ trong câu: shy, aeroplane, get, hide, away
«Healthy eating habits/Pre Schooler Nutrition. Know your A, B, C's and 1, 2, 3's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304129 (bản sửa đổi 2754291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This frog can change color to hide from animals that want to eat it.
Từ trong câu: change, animal, color, want, hide, frog, eat
«Phasmahyla exilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876265 (bản sửa đổi 10895242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He killed two people in the car park who were hiding behind cars.
Từ trong câu: kill, park, behind, car, hide, people
«Brenton Tarrant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=685319 (bản sửa đổi 10939168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, he hid in a corner, waiting for the cat to arrive.
Từ trong câu: arrive, corner, cat, day, hide, wait
«Houdong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141288 (bản sửa đổi 10746623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The good people came to hide in my hotel, I had to give them food.
Từ trong câu: hotel, good, people, come, hide, give, food
«Hotel Rwanda hero tours USA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12095 (bản sửa đổi 4811097). · English Wikinews · CC BY 2.5
This frog hides during the day and looks for food at night.
Từ trong câu: food, look, day, night, hide, frog
«Rusty tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861482 (bản sửa đổi 10895709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hide trong kho câu?
- Kho câu có 754 câu có từ hide hoặc các dạng của từ, trích từ 693 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc B2 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hide: Quá khứ đơn (147 câu), Câu phủ định (75 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.