E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everywhere”

557 câu thật có từ everywhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everywhere nghĩa là ở khắp mọi nơi. everywhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or in any or all places. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everywhere

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng everywhere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
searched everywhere230 lần
everywhere else929 lần
reigned everywhere122 lần
booksellers everywhere83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everywhere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everywhere trong kho câu?
Kho câu có 557 câu có từ everywhere hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everywhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everywhere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everywhere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everywhere: Câu phủ định (56 câu), There is và there are (49 câu), Quá khứ đơn (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.