E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demonstration”

299 câu thật có từ demonstration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demonstration nghĩa là cuộc biểu tình. demonstration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a show or display; the act of presenting something to sight or view. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demonstration

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng demonstration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ocular demonstration207 lần
hostile demonstration215 lần
mathematical demonstration95 lần
noisy demonstration112 lần
practical demonstration128 lần
demonstration of affection189 lần
outward demonstration77 lần
warlike demonstration42 lần
demonstration of joy256 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demonstration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demonstration trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ demonstration hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demonstration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demonstration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demonstration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demonstration: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (31 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.