Câu tiếng Anh có từ “chicken”
476 câu thật có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chicken nghĩa là thịt gà dùng làm thực phẩm. chicken là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of a chicken used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chicken
Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)
Did you see any signs of a lunch there, a chicken there?
Từ trong câu: chicken, see, sign, lunch
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But what do you want to do with these chickens?” asked Barbicane.
Từ trong câu: chicken, want, ask
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You could also eat an egg, and when you did, your character would do a chicken dance.
Từ trong câu: chicken, eat, egg, character, dance
«Old School RuneScape/Guides/Rare Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427406 (bản sửa đổi 3855297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That person does not know what a real chicken is.
Từ trong câu: chicken, person, know, real
«The Matrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5171 (bản sửa đổi 11012819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Spot is a chicken who wants to become a Dalmatian.
Từ trong câu: chicken, spot, want, become
«101 Dalmatians: The Series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=382066 (bản sửa đổi 10790273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is why people call it "mountain chicken" in English.
Từ trong câu: chicken, people, call, mountain
«Leptodactylus fallax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239338 (bản sửa đổi 10649355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you kept your chickens like that, what would happen?
Từ trong câu: chicken, keep, like, happen
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often two would go in together and buy a steak or a chicken, each putting up half of the money.
Từ trong câu: chicken, steak, often, go, together, buy, put, up
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The question of which came first, stars or galaxies, was once the "chicken and egg" question with no real answer.
Từ trong câu: chicken, question, come, first, star, once, egg, real
«General Astronomy/Galactic Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191797 (bản sửa đổi 4245763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then turn over each piece and cover well again, taking care to have the chicken well done, yet not scorched.
Từ trong câu: chicken, turn, piece, cover, well, again, take, care
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We had no feed and no money to buy feed, so we had to kill our chickens to save their lives.
Từ trong câu: chicken, feed, money, buy, kill, save, life
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Chickens are a great example of this.
Từ trong câu: chicken, great, example
«General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sleep away peacefully, and remember that before we go we shall leave you a nice fat chicken all ready for your breakfast in the morning.
Từ trong câu: chicken, leave, ready, sleep, we, before, fat, breakfast
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So in this sentence it is the chicken that is being eaten.
Từ trong câu: sentence, chicken, eat
«Klingon/Grammar/Subject-Object-Verb», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171170 (bản sửa đổi 1566681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is also cooked the same way as chicken eggs.
Từ trong câu: cook, chicken, way, egg
«Duck eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=851997 (bản sửa đổi 8996917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His wife worked the garden and looked after the chickens.
Từ trong câu: garden, chicken, wife, work, look
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Walter Coachman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207757 (bản sửa đổi 2142300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That showed that the chicken was young and healthy.
Từ trong câu: healthy, chicken, show, young
«Serfdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11606 (bản sửa đổi 10797756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Watering chickens is not a hard thing to do.
Từ trong câu: water, chicken, hard, thing
«Raising Chickens/Watering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32403 (bản sửa đổi 3930766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So what came first, the chicken or the egg?
Từ trong câu: egg, chicken, come, first
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Cognitive Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147939 (bản sửa đổi 4113056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The two pieces of chicken are placed together touching.
Từ trong câu: touch, chicken, piece, place, together
«Nanomedicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54549 (bản sửa đổi 2810270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Yes, I would like the chicken and a salad.
Từ trong câu: salad, chicken, yes, like
«French/Conversation/A1/Restaurant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331877 (bản sửa đổi 2831955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cats and chickens can also kill some frogs.
Từ trong câu: cat, chicken, kill, frog
«Gastrotheca lojana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278358 (bản sửa đổi 10953262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not all birds are like chickens, of course.
Từ trong câu: bird, chicken, like, course
«Stability», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The chicken meat is false because the person did not kill the chicken.
Từ trong câu: meat, false, chicken, because, person, kill
«The Matrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5171 (bản sửa đổi 11012819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is food for people and other animals, for example, chickens and horses.
Từ trong câu: horse, animal, chicken, food, people, example
«Oat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11462 (bản sửa đổi 10935524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is good for feeding broken, cooked chicken bones with some meat left.
Từ trong câu: cook, bone, chicken, good, feed, break, meat, leave
«Animal Care/Land hermit crab food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98673 (bản sửa đổi 3578858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So to keep your chickens healthy it is a good idea to keep their water clean.
Từ trong câu: healthy, keep, chicken, good, idea, water, clean
«Raising Chickens/Watering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32403 (bản sửa đổi 3930766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They also have a few animals which give them meat and they also sell chicken eggs.
Từ trong câu: meat, egg, chicken, animal, give, sell
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Sallie Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265628 (bản sửa đổi 2179207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On picture that was shown to the children there was a cow, a chicken and some grass.
Từ trong câu: cow, grass, chicken, picture, show, child
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73415 (bản sửa đổi 4392414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are cooked the same way as with chicken eggs.
Từ trong câu: cook, way, chicken, egg
«Quail eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856425 (bản sửa đổi 10410773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chicken
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chicken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chicken trong kho câu?
- Kho câu có 476 câu có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chicken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chicken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chicken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chicken: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.