Câu tiếng Anh có từ “chicken”
407 câu thật có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chicken nghĩa là thịt gà dùng làm thực phẩm. chicken là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of a chicken used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chicken
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For a moment, in the great clamor, he was like a proverbial chicken.
Từ trong câu: chicken, proverbial, moment, great, like
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Excellent and deserving animal!” said the Badger, his mouth full of chicken and trifle.
Từ trong câu: trifle, chicken, deserve, excellent, animal, mouth, full
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chickens, cows, mules died then, they throw 'em to the buzzards.
Từ trong câu: buzzard, chicken, cow, mule, die, throw, they
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cows and chickens only need articulation to carry on conversation.
Từ trong câu: articulation, cow, chicken, need, carry, conversation
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who was Mother Carey the appearance of whose 'chickens' is supposed by the mariner to foretell a coming storm?
Từ trong câu: mariner, mother, appearance, chicken, suppose, come, storm
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I accused him of maliciously picking that chicken, his face was a spot of smiles as he vigorously denied it.
Từ trong câu: maliciously, accuse, pick, chicken, face, spot, smile, vigorously
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your popularity consisted in the fact that you were known as an adept chicken-thief.
Từ trong câu: adept, popularity, consist, fact, know, chicken, thief
Byron A. Dunn, Raiding with Morgan. Nguồn: Project Gutenberg #29786. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chicken
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chicken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chicken trong kho câu?
- Kho câu có 407 câu có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chicken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chicken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chicken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chicken: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.