Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chicken”

474 câu thật có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chicken nghĩa là thịt gà dùng làm thực phẩm. chicken là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of a chicken used for food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chicken

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • If they are cold, baby chickens might freeze to death.

    Từ trong câu: freeze, chicken, cold, baby, death

    «Raising Chickens/Chicks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32404 (bản sửa đổi 3708275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here on this spot the world may see the other side of Negro life than "Sam Johnson, the chicken thief."

    Từ trong câu: thief, chicken, spot, world, see, side, life

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I recall correctly, the chicken bone could have been laying on this box or it might have been laying on this box right here.

    Từ trong câu: correctly, recall, chicken, bone, lay, box, right

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be made with lamb, beef, chicken, or without meat.

    Từ trong câu: beef, lamb, make, chicken, meat

    «Peanut stew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093754 (bản sửa đổi 9900136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • ‘Rats and mice and such small deer,’ as Shakespeare has it, ‘chicken-feed of the larder’ they might be called.

    Từ trong câu: mouse, deer, rat, small, chicken, feed, call

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might as well try to huroosh one chicken off a rafter and not scare the couple that were huddled beside it.

    Từ trong câu: rafter, huddle, well, try, chicken, off, scare, couple

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Processes may be circular: planets revolve around sun; eggs produce chickens, and chickens produce eggs.

    Từ trong câu: circular, revolve, process, planet, around, sun, egg, produce

    «Process», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202920 (bản sửa đổi 10386894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You may want to ask around in agriculture stores about special feed for baby chickens.

    Từ trong câu: agriculture, want, ask, around, store, special, feed, baby

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Poultry Raising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102781 (bản sửa đổi 3250961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cold boiled ham grated fine, or boiled beef tongue chopped very fine, may be used instead of chicken, omitting the salt.

    Từ trong câu: ham, cold, boil, fine, beef, tongue, chop, use

    Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bird Woman told them that they might practice in Freckles' room until she finished with Little Chicken, and then she and McLean would come to the concert.

    Từ trong câu: concert, bird, woman, tell, practice, room, until, finish

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chicken

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fried chicken266 lần
roast chicken253 lần
chicken broth193 lần
chicken coop159 lần
broiled chicken151 lần
chicken pie213 lần
chicken pox154 lần
carey's chicken114 lần
chicken hearted297 lần
prairie chicken170 lần
brood of chicken105 lần
chicken salad90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chicken

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chicken trong kho câu?
Kho câu có 474 câu có từ chicken hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chicken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chicken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chicken?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chicken: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.