Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “become”

10.943 câu thật có từ become hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: become nghĩa là trở thành. become là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter or assume a certain state or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ become

Danh sách câu dẫn chứng (10.942 câu)

  • It has become an important symbol for fans.

    Từ trong câu: symbol, become, important, fan

    «Cubs Win Flag», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303684 (bản sửa đổi 9772352) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Peyo became more of a businessman and supervisor.

    Từ trong câu: supervisor, become, businessman

    «Peyo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351743 (bản sửa đổi 8431070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became emperor at one year of age.

    Từ trong câu: emperor, become, year, age

    «Emperor Antoku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365332 (bản sửa đổi 9525729) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became a psychologist and learnt about fear.

    Từ trong câu: psychologist, become, learn, fear

    «Scarecrow (DC Comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373591 (bản sửa đổi 9874119) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before becoming an actor, he was a carpenter.

    Từ trong câu: carpenter, become, actor

    «Abel Pêra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373634 (bản sửa đổi 8531331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became known for his bow ties and his crew cut, though he stopped both fashions later in his career.

    Từ trong câu: crew, become, know, bow, tie, cut, though, stop

    «Garry Moore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399027 (bản sửa đổi 9926017) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Electricity became another area where science was applied.

    Từ trong câu: electricity, become, another, area, science, apply

    «Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He becomes a big star in the circus.

    Từ trong câu: circus, become, big, star

    «The Young Acrobat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=403509 (bản sửa đổi 9733217) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This became the role he was known for.

    Từ trong câu: role, become, know

    «Boris Christoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=420174 (bản sửa đổi 8124067) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was an actress before becoming a singer.

    Từ trong câu: actress, become, singer

    «Simone Battle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461963 (bản sửa đổi 9885734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became pastor in April of that year.

    Từ trong câu: pastor, become, april, year

    «Mary Rowlandson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463439 (bản sửa đổi 9596235) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became skilled in sketch and improvisational comedy.

    Từ trong câu: improvisational, become, skill, sketch, comedy

    «Richard Schaal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468670 (bản sửa đổi 5205166) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had become a semi-wild breed earlier.

    Từ trong câu: semi, become, wild, breed, early

    «Formosan mountain dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=469651 (bản sửa đổi 9595228) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dominic became an altar server at age five.

    Từ trong câu: altar, become, server, age, five

    «St. Dominic Savio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472544 (bản sửa đổi 10525007) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Carpenter became haircare brand Redken's first global ambassador.

    Từ trong câu: carpenter, become, brand, first, global, ambassador

    «Sabrina Carpenter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=497968 (bản sửa đổi 11007352) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fumes could become concentrated inside the straw, making it dangerous to inhale through the straw while inflating a bubble.

    Từ trong câu: fume, become, concentrate, inside, straw, make, dangerous, inhale

    «Super Elastic Bubble Plastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=540204 (bản sửa đổi 9969109) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They became works of art in many cases.

    Từ trong câu: art, become, work, many, case

    «History of the automobile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=561179 (bản sửa đổi 10949590) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They became friends and made an album together.

    Từ trong câu: together, become, friend, album, make

    «Miriam Makeba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633779 (bản sửa đổi 10170827) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became the statewide University Press of Kansas.

    Từ trong câu: statewide, become, university, press

    «History of the University of Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=712993 (bản sửa đổi 10949551) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • ICQ became the first widely adopted IM platform.

    Từ trong câu: he, become, first, widely, adopt, platform

    «ICQ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=747200 (bản sửa đổi 9618718) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before becoming a politician, he was a contractor.

    Từ trong câu: contractor, become, politician

    «Gérard Lamy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=761454 (bản sửa đổi 10759429) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became endangered because humans built roads, buildings and dams where the turtle likes to live and because of pollution.

    Từ trong câu: endanger, become, because, human, build, road, dam, turtle

    «Yangtze giant soft-shell turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788895 (bản sửa đổi 10938915) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They become not comfortable after a few hours.

    Từ trong câu: comfortable, become, hour

    «Office chair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875052 (bản sửa đổi 8540800) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She became known and feared across the Mediterranean.

    Từ trong câu: mediterranean, become, know, fear, across

    «Sayyida al-Hurra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889059 (bản sửa đổi 10391655) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These pilots became the first of her “sons”.

    Từ trong câu: pilot, become, first, son

    «Margaret Chung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889367 (bản sửa đổi 10952416) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became a social movement over several years.

    Từ trong câu: movement, become, social, several, year

    «Opposition to United States involvement in the Vietnam War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895210 (bản sửa đổi 10454054) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became an apprentice there with a merchant.

    Từ trong câu: apprentice, become, merchant

    «Georg Forster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917514 (bản sửa đổi 10857964) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This meal has become known as high tea.

    Từ trong câu: meal, become, know, high, tea

    «Tea in the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920652 (bản sửa đổi 10791874) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became a diplomat after the war ended.

    Từ trong câu: diplomat, become, war, end

    «Hélène Berr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=948634 (bản sửa đổi 10203847) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She became homeless and got addicted to drugs.

    Từ trong câu: addicted, become, homeless, get, drug

    «Hello Kitty murder case», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951111 (bản sửa đổi 10661185) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng become nằm ở trang từ điển: become đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ become

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ become trong kho câu?
Kho câu có 10.943 câu có từ become hoặc các dạng của từ, trích từ 6.413 tác phẩm và tài liệu. 220 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ become xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ become gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.507 câu, rồi Bậc B1 với 2.202 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.