Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “become”

10.943 câu thật có từ become hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: become nghĩa là trở thành. become là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enter or assume a certain state or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ become

Danh sách câu dẫn chứng (10.942 câu)

  • He became rich and owned a large plantation.

    Từ trong câu: plantation, become, rich, own, large

    «Andrew Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7817 (bản sửa đổi 10486731) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cayce became very sick with laryngitis in March.

    Từ trong câu: laryngitis, become, sick, march

    «Edgar Cayce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12819 (bản sửa đổi 10818876) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It starts small, but it becomes very large.

    Từ trong câu: large, become, start, small

    «Uterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19012 (bản sửa đổi 10937932) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they become angry, they can become red.

    Từ trong câu: angry, become, red

    «Octopus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23805 (bản sửa đổi 10852233) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It had become a narrative, ballad-like genre.

    Từ trong câu: ballad, become, narrative, like, genre

    «Theatre of ancient Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29180 (bản sửa đổi 8948069) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She became a symbol for the faithful wife.

    Từ trong câu: faithful, become, symbol, wife

    «Penelope», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29219 (bản sửa đổi 8228586) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He soon became very good at them all.

    Từ trong câu: soon, become, good

    «Franz Schubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30072 (bản sửa đổi 10365137) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also became a close adviser to him.

    Từ trong câu: adviser, become, close

    «Muhammad Ali Jinnah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30292 (bản sửa đổi 10991066) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The battlefield becomes increasingly filled with his duplicates.

    Từ trong câu: battlefield, become, increasingly, fill, duplicate

    «Kali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31905 (bản sửa đổi 10929039) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became the first subway system in Siberia.

    Từ trong câu: subway, become, first, system

    «Novosibirsk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56494 (bản sửa đổi 9537524) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became used in government, industry, and commerce.

    Từ trong câu: commerce, become, use, government, industry

    «Grace Hopper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57916 (bản sửa đổi 10467245) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After transforming, they will become the first workers.

    Từ trong câu: transform, become, first, worker

    «Hornet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58298 (bản sửa đổi 10975159) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became ill and decided to go back.

    Từ trong câu: ill, become, decide, go, back

    «The Wash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66381 (bản sửa đổi 10007957) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At Bayreuth, it has become tradition that there is to be no applause after the first act of the opera.

    Từ trong câu: applause, become, tradition, first, act, opera

    «Parsifal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68988 (bản sửa đổi 10833366) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became a major hurricane later that day.

    Từ trong câu: hurricane, become, major, late, day

    «1997 Pacific hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73210 (bản sửa đổi 10896174) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became a diplomat for the Australian government.

    Từ trong câu: diplomat, become, government

    «Kevin Rudd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78362 (bản sửa đổi 10366791) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became a rich and well-known painter.

    Từ trong câu: painter, become, rich, well, know

    «Martin van Heemskerck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97511 (bản sửa đổi 10317285) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became an executive for Royal Crown Cola.

    Từ trong câu: cola, become, executive, royal, crown

    «John Glenn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120172 (bản sửa đổi 11014522) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The other penguins become interested and begin dancing.

    Từ trong câu: penguin, become, interest, begin, dance

    «Happy Feet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123587 (bản sửa đổi 10998507) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became a tropical storm the next day.

    Từ trong câu: tropical, become, storm, next, day

    «1997 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164989 (bản sửa đổi 10924086) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lee became a public face for Marvel Comics.

    Từ trong câu: marvel, become, public, face, comic

    «Stan Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172535 (bản sửa đổi 10958007) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became a regular player from first season.

    Từ trong câu: season, become, regular, player, first

    «Nozomi Hiroyama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197482 (bản sửa đổi 9519342) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became Professor of Zoology at Indiana University.

    Từ trong câu: zoology, become, professor, university

    «H. J. Muller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214106 (bản sửa đổi 10338878) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they become adults, they are still poisonous.

    Từ trong câu: poisonous, become, adult, still

    «Papilioninae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217463 (bản sửa đổi 8517099) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There he became known as Coco the Clown.

    Từ trong câu: clown, become, know

    «Michael Polakovs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217948 (bản sửa đổi 10895087) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By then they had become very old-fashioned.

    Từ trong câu: fashion, become, old

    «Ot en Sien», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225580 (bản sửa đổi 10897132) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became a regular player from the beginning.

    Từ trong câu: regular, become, player, begin

    «Petri Pasanen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 10073806) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During his short life he became world-famous.

    Từ trong câu: world, become, life, short, famous

    «Dennis Brain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272142 (bản sửa đổi 9596270) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before becoming a comedian, Caesar was a musician.

    Từ trong câu: comedian, become, musician

    «Sid Caesar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283874 (bản sửa đổi 10482894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became the "breakthrough season" for the show.

    Từ trong câu: breakthrough, become, season, show

    «The Bad Girls Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301094 (bản sửa đổi 11008863) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng become nằm ở trang từ điển: become đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ become

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ become trong kho câu?
Kho câu có 10.943 câu có từ become hoặc các dạng của từ, trích từ 6.413 tác phẩm và tài liệu. 220 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ become xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ become gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.507 câu, rồi Bậc B1 với 2.202 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.