Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “white”

5.074 câu thật có từ white hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: white nghĩa là trắng. white là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum lightness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ white

Danh sách câu dẫn chứng (210 câu)

  • White light is made up of all the many colors of light added together.

    Từ trong câu: white, light, make, up, many, color, add, together

    «Light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3987 (bản sửa đổi 10894121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later, she went to a high school that had many white students and teachers.

    Từ trong câu: white, high, late, go, school, many, student, teacher

    «Bell hooks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418634 (bản sửa đổi 9885605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • White should try to make use of their piece activity while they still can.

    Trắng nên cố gắng tận dụng hoạt động của quân mình khi còn có thể.

    Từ trong câu: white, try, make, use, piece, activity, still

    «Chess Opening Theory/1. e4/1...e6/2. d4/2...d5/3. Nc3/3...Bb4/4. Bd2/4...dxe4/5. Qg4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482845 (bản sửa đổi 4632537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sides of the body are black or dark brown with white spots.

    Từ trong câu: white, black, dark, side, body, brown, spot

    «Aromobates zippeli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177576 (bản sửa đổi 10888411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bottoms of the legs are brown with black and white spots.

    Từ trong câu: white, black, leg, bottom, spot, brown

    «Raorchestes cangyuanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050500 (bản sửa đổi 9116057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These can be changes in the grey matter or in the white matter of the brain.

    Từ trong câu: white, matter, gray, change, brain

    «Sensory Systems/Change of Sensory Processing Through Disuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378937 (bản sửa đổi 4038053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But then there was the red-spotted white thing in his hand!

    Từ trong câu: white, red, spot, thing, hand

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are one or two small white spots under the eye.

    Từ trong câu: white, eye, spot, small

    «Dendropsophus reichlei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842352 (bản sửa đổi 8695292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sides of the body are dark brown with white spots.

    Từ trong câu: white, side, body, dark, spot, brown

    «Hyloxalus felixcoperari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140772 (bản sửa đổi 10236560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Go, by all means, my dear; only put on a white gown; Miss Tilney always wears white.”

    Từ trong câu: white, go, mean, dear, put, gown, miss, always

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can be blue-white, cream, or orange in color.

    Từ trong câu: white, blue, cream, orange, color

    «Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were come to Bath for a few days with Mrs Musgrove, and were at the White Hart.

    Từ trong câu: white, come, bath, day, mrs

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked out of his window and saw something white.

    Anh nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy thứ gì đó màu trắng.

    Từ trong câu: white, something, out, look, window, saw

    «Teaching EFL Listening via FUN WITH ENGLISH Books/7B/Test 2 Teacher Text», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108680 (bản sửa đổi 1598250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is a bright white spot under each ear.

    Từ trong câu: white, ear, bright, spot

    «Anomaloglossus wothuja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181594 (bản sửa đổi 10893058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here is my mouth with my white teeth inside.

    Từ trong câu: white, inside, mouth, tooth

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Know Your Body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273448 (bản sửa đổi 4400643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You were hot and cold, and red and white, all at once when I spoke to you of her.

    Từ trong câu: white, cold, red, hot, once, speak

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a white line over each eye.

    Từ trong câu: white, line, eye

    «La Loma tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964201 (bản sửa đổi 8695643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may have a small white spot on the front of their body.

    Từ trong câu: small, white, body, front, spot

    «Pharaoh Hound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50350 (bản sửa đổi 10093171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The top of the mouth is dark gray in color with white spots.

    Từ trong câu: top, white, mouth, dark, gray, color, spot

    «Aromobates ericksonae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177752 (bản sửa đổi 10888403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are different kinds of testing such as white box testing or black box testing.

    Từ trong câu: kind, white, black, box, different, test

    «Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A tooth is one of the hard, white things in the mouth.

    Từ trong câu: hard, white, mouth, tooth, thing

    «Tooth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13638 (bản sửa đổi 10831869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • White tried to talk to the Croatans and make peace with them.

    Từ trong câu: peace, white, try, talk, make

    «Roanoke Colony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371753 (bản sửa đổi 11007070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • White was a player for the Indiana Fever before she started coaching.

    Từ trong câu: fever, white, player, start, coach

    «Connecticut Sun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010955 (bản sửa đổi 10488131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a white line from the eye to where the front leg meets the body.

    Từ trong câu: meet, white, line, front, eye, leg, body

    «Physalaemus feioi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269743 (bản sửa đổi 10875726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has a white spot in the middle of its body.

    Từ trong câu: middle, white, body, spot

    «Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sir Thomas White did not have any children by either wife.

    Từ trong câu: sir, white, child, either, wife

    «Thomas White (merchant)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432463 (bản sửa đổi 10812061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are thin white lines on the side of the body.

    Từ trong câu: thin, white, line, side, body

    «Gracixalus patkaiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100491 (bản sửa đổi 10539582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are a white , yellow, green, brown, blue, pink and black.

    Từ trong câu: pink, white, yellow, green, brown, blue, black

    «Slosh (cue sport)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149090 (bản sửa đổi 10287134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a white line on the face over the mouth.

    Từ trong câu: mouth, white, line, face

    «Leptodactylus elenae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241600 (bản sửa đổi 10665575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a white bar that holds the back shoulders together.

    Từ trong câu: back, white, bar, shoulder, hold, together

    «Tri-BotHack», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140282 (bản sửa đổi 2775527). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng white

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snow white4.542 lần
white teeth4.160 lần
white men10.579 lần
white hair3.980 lần
white man12.555 lần
white marble2.118 lần
white satin2.025 lần
white haired1.938 lần
white face4.790 lần
white horse2.571 lần
pure white1.898 lần
white dress2.110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ white

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ white trong kho câu?
Kho câu có 5.074 câu có từ white hoặc các dạng của từ, trích từ 2.503 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ white xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ white gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.585 câu, rồi Bậc B1 với 840 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ white?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ white: Quá khứ đơn (817 câu), Câu phủ định (369 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (326 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.