Câu tiếng Anh có từ “tell”
9.714 câu thật có từ tell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tell nghĩa là nói. tell là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tell
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (9.714 câu)
He has told me how noble and self-sacrificing you have been.
Từ trong câu: noble, tell, self
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Kala told me he was a white ape, and hairless like myself.
Từ trong câu: myself, tell, white, ape, like
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Only have patience, and I will tell thee all as it happened.
Từ trong câu: patience, tell, happen
W. G. Collingwood, Thorstein of the mere · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
What about Syntax and the 'orse you told me about last week?"
Từ trong câu: syntax, tell, last, week
George Moore, Esther Waters · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I have told you; at your bidding, I will even turn me a monk," said Richard.
Từ trong câu: bidding, tell, bid, even, turn, monk
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
You haven’t told me when he threatens to drop down upon me.’
Từ trong câu: threaten, tell, drop, down
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There was no telling when the god’s ulterior motive might be disclosed.
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He told me virtually that he must have tools to work with.
Từ trong câu: virtually, tell, tool, work
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
"Tell me," he continued, "who has taught you to become a spy?
Từ trong câu: spy, tell, continue, teach, become
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
He also tells Sakura to be careful on her way home.
Từ trong câu: careful, tell, way, home
«Cardcaptor Sakura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26085 (bản sửa đổi 10616796) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can tell history of family or something important that happened.
Từ trong câu: history, tell, family, something, important, happen
«Carpet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33269 (bản sửa đổi 10805726) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The owl tells them of the dangers of falling in love.
Từ trong câu: owl, tell, danger, fall, love
«Bambi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136030 (bản sửa đổi 10995682) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Emma tells Léon that when people read, "one moves motionless through countries one imagines one sees".
Từ trong câu: motionless, tell, people, read, move, country, imagine, see
«Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She told Stratus that she loved her at the Royal Rumble.
Từ trong câu: rumble, tell, love, royal
«Mickie James», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142382 (bản sửa đổi 11005152) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tells her the route the army are going to take.
Từ trong câu: route, tell, army, go, take
«Aida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238181 (bản sửa đổi 10935360) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He told the ambulance driver that he had enjoyed the ride.
Từ trong câu: ambulance, tell, driver, enjoy, ride
«Oliver Heaviside», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320649 (bản sửa đổi 9162251) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She tells him that, at first, she took her work seriously.
Từ trong câu: seriously, tell, first, take, work
«The Substitute (Glee)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334885 (bản sửa đổi 11009023) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They tell her that Ursula can make her dreams come true.
Từ trong câu: dream, tell, make, come, true
«The Little Mermaid (1989 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365358 (bản sửa đổi 10983994) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also did not tell any of the participants about penicillin.
Từ trong câu: penicillin, tell, participant
«Tuskegee syphilis experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526684 (bản sửa đổi 10934845) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He told the stories of the novels to his fellow prisoners.
Từ trong câu: fellow, tell, story, novel, prisoner
«Pramoedya Ananta Toer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720097 (bản sửa đổi 10814553) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The grandma tells Bruno's parents that he is now a mouse and gives him back to them.
Từ trong câu: grandma, tell, parent, now, mouse, give, back
«The Witches (1990 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799048 (bản sửa đổi 11009057) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tells them that they should care for Lisa's smart intelligence.
Từ trong câu: intelligence, tell, care, smart
«Lisa's Sax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812345 (bản sửa đổi 9077437) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tells them to line up so he can punish them.
Từ trong câu: punish, tell, line, up
«Summer Sucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873980 (bản sửa đổi 8661237) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He told his wife that this time everything would fall apart.
Từ trong câu: apart, tell, wife, time, everything, fall
«Temba Laithak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237883 (bản sửa đổi 10981035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tells her to hide in the fire for a year.
Từ trong câu: hide, tell, fire, year
«Maya Sita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245959 (bản sửa đổi 10795024) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
En, oh, my lan', ole Marse was jes a-hoppin'! he was b'ilin' mad, I tell you!
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The porter was very communicative, and told him a good deal.
Từ trong câu: communicative, tell, good, deal
Maria Mitchell, Maria Mitchell: Life, Letters, and Journals · Tiếng Anh · en-US · PD-US
And all cursed him and told terrible tales of his brutality.
Từ trong câu: tale, tell, terrible
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“I’ve told you what’s what, and let it stop at that.
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“Why haven’t you told me when I have made you angry?”
Từ trong câu: angry, tell, make
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng tell
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tell trong kho câu?
- Kho câu có 9.714 câu có từ tell hoặc các dạng của từ, trích từ 3.791 tác phẩm và tài liệu. 146 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.838 câu, rồi Bậc B1 với 1.758 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tell: Quá khứ đơn (2.907 câu), Câu phủ định (2.204 câu), can và could (1.245 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.