E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smith”

323 câu thật có từ smith hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smith nghĩa là thợ rèn, thợ gia công kim loại (như blacksmith, goldsmith). smith là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a craftsperson who works in metal, especially a blacksmith who shapes iron by heating and hammering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smith

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng smith

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smith starts845 lần
joseph smith653 lần
dormer smith305 lần
sydney smith354 lần
adam smith369 lần
john smith1.480 lần
mr smith6.499 lần
sidney smith271 lần
harold smith240 lần
sullivan smith176 lần
william smith368 lần
mrs smith1.882 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smith

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smith trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ smith hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smith xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smith gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smith?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smith: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.