Câu tiếng Anh có từ “smith”
323 câu thật có từ smith hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smith nghĩa là thợ rèn. smith là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: Rhodesian statesman who declared independence of Zimbabwe from Great Britain (born in 1919). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smith
A friend of the band then told them about Chad Smith.
Từ trong câu: smith, friend, band, tell
«Red Hot Chili Peppers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17338 (bản sửa đổi 10948073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Smith quickly closed the door, and they were alone together.
Từ trong câu: smith, mr, quickly, close, door, alone, together
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Slighted love. Nguồn: Project Gutenberg #76413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Smith introduced the change, many in the room laughed.
Từ trong câu: smith, introduce, laugh, change, many, room
«Civil Rights Act of 1964», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340103 (bản sửa đổi 10937984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Smith ran away and was missing for around two hours.
Từ trong câu: smith, miss, run, away, around, hour
«Spanaway Junior High School shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064674 (bản sửa đổi 10972760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So it was Timmy Smith you took out this time?”
Từ trong câu: smith, take, out, time
Wallace West, Static. Nguồn: Project Gutenberg #73175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smith played in the World Cup and the Olympics.
Từ trong câu: smith, olympics, play, world, cup
«Rebecca Smith (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114121 (bản sửa đổi 9921714). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let us go back to Mr. Smith`s example.
Từ trong câu: smith, mr, let, go, back, be, example
«Real Estate Financing and Investing/How To Value an Income Producing Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247374 (bản sửa đổi 2022277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At six years old, Smith moved to Crawley.
Từ trong câu: smith, six, year, old, move
«Robert Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423552 (bản sửa đổi 10927401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr and Mrs Smith talk about their dinner.
Từ trong câu: smith, mr, talk, dinner
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Smith was making music with Urchin.
Từ trong câu: smith, make, music
«Iron Maiden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33188 (bản sửa đổi 10877347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Now if you will be quiet I will tell you a story," said Miss Smith.
Từ trong câu: quiet, smith, now, tell, story, miss
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Smith family was a large family with sixteen children.
Từ trong câu: sixteen, smith, family, large, child
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Rosa Lee Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278126 (bản sửa đổi 2535770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People said Smith dressed well and liked to look nice.
Từ trong câu: dress, people, smith, well, like, look, nice
«Lydia Hamilton Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198462 (bản sửa đổi 10715881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Smith and his wife had three children together.
Từ trong câu: together, wife, smith, child
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section25/George Smith», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260094 (bản sửa đổi 2142577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng smith
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smith
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smith trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ smith hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smith xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smith gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smith?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smith: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.