Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shaken”

163 câu thật có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shaken nghĩa là rung chuyển. shaken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disturbed psychologically as if by a physical jolt or shock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shaken

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaken

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaken trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shaken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaken?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaken: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.