Câu tiếng Anh có từ “shaken”
158 câu thật có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaken nghĩa là rung chuyển. shaken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disturbed psychologically as if by a physical jolt or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaken
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The very foundations of organized religion in the hearts of men will be shaken.
Từ trong câu: shaken, foundation, organize, religion, heart, man, shake
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“As soon as I have shaken hands with my friend the tall stranger, they will certainly be yours.”
Từ trong câu: shake, shaken, certainly, hand, yours, stranger, soon, friend
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The moral whirlwind which has lately swept over the states of Europe, and shaken all the kingdoms to their foundations, will subside.
Từ trong câu: whirlwind, shaken, subside, moral, lately, sweep, state, shake
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Church once shaken, every great and salutary support of the constitution will follow, and we shall have a government impelled solely by faction.
Từ trong câu: faction, shaken, church, once, shake, every, great, support
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaken trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaken: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.