Đề từ vựng B2 số 204
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an unfortunate happening that hinders or impedes”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This scenario is designed to train students/_____ to document a training session.
Đang tải đề...