Câu tiếng Anh có từ “shaken”
167 câu thật có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaken nghĩa là rung chuyển. shaken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disturbed psychologically as if by a physical jolt or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaken
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Yes, he thought, shaken, I have called down evil upon myself and now I must somehow endure what comes.
Từ trong câu: shaken, yes, think, shake, call, down, evil, myself
Poul Anderson, The Golden Slave. Nguồn: Project Gutenberg #59258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Mr. Barry, what has happened to her?” she gasped, more white and shaken than the self-contained, sensible Marilla had been for many years.
Từ trong câu: shaken, mr, happen, white, shake, self, contain, sensible
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The faith of Secretary Floyd must, indeed, have been shaken while reading such words!
Từ trong câu: shake, shaken, faith, secretary, reading, indeed, read, word
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve not been always what I am now,” continued Henchard, his firm deep voice being ever so little shaken.
Từ trong câu: firm, shaken, always, now, continue, deep, voice, ever
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Little girl, I'm thinking that one of the very gladdest jobs you ever did has been done to-day,” he said in a voice shaken with emotion.
Từ trong câu: job, shaken, little, girl, think, glad, ever, day
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not but what he’s been shaken a little to-year about this bad corn he has supplied in his contracts.
Từ trong câu: contract, supply, shaken, shake, little, year, bad, corn
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His nerves have been strangely shaken by that sound upon the moor.
Từ trong câu: shake, nerves, nerve, shaken, strangely, sound, moor
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaken trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaken: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.