Câu tiếng Anh có từ “shaken”
167 câu thật có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaken nghĩa là rung chuyển. shaken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disturbed psychologically as if by a physical jolt or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaken
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The lace curtains should be shaken, and either taken down or pinned up.
Từ trong câu: shaken, curtain, shake, either, take, down, pin, up
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I say, Jane, what a perfect character you and I should make, if we could be shaken together.
Từ trong câu: shaken, perfect, character, make, shake, together
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am strengthened by the very dangers by which we are surrounded; nor would my hope be shaken even if storms should impend.
Từ trong câu: shaken, strengthen, danger, surround, hope, shake, even, storm
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, November 1864. Nguồn: Project Gutenberg #38751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I got some water, I got some bread: for perhaps I should have to walk far; and my strength, sorely shaken of late, must not break down.
Từ trong câu: shaken, get, water, bread, perhaps, walk, far, strength
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should have done so, without the preparation, as he had shaken hands with no one yet.
Từ trong câu: preparation, shaken, shake, hand
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he became rational, he ought to have roused himself and shaken off all that was unworthy in their authority.
Từ trong câu: shake, shaken, himself, rational, off, authority, ought, become
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He ought to be shaken," murmured Blix at the end of her patience.
Từ trong câu: patience, shake, ought, shaken, end
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaken trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaken: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.