Câu tiếng Anh có từ “shaken”
177 câu thật có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaken nghĩa là rung chuyển. shaken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disturbed psychologically as if by a physical jolt or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaken
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Shaken by their heavy losses, the Germans were not prepared for this practically instantaneous counter-attack.
Từ trong câu: instantaneous, shaken, shake, heavy, loss, prepare, practically, counter
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The moral whirlwind which has lately swept over the states of Europe, and shaken all the kingdoms to their foundations, will subside.
Từ trong câu: whirlwind, shaken, subside, moral, lately, sweep, state, shake
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Her health, and even the tranquillity of her hitherto constant spirit, had been shaken by what she had gone through.
Từ trong câu: constant, shake, shaken, health, even, hitherto, spirit, go
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
His nerves have been strangely shaken by that sound upon the moor.
Từ trong câu: shake, nerves, nerve, shaken, strangely, sound, moor
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaken trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ shaken hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaken: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.