E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rob”

237 câu thật có từ rob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rob nghĩa là cướp. rob là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: take something away by force or without the consent of the owner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rob

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng rob

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rob roy1.329 lần
rob glen164 lần
rob blake148 lần
rob roy's122 lần
white rob895 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rob

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rob trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ rob hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rob gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rob?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rob: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.