Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rob”
237 câu thật có từ rob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rob nghĩa là cướp. rob là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: take something away by force or without the consent of the owner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rob
There she will rob something and you will get a one star wanted level.
Từ trong câu: rob, something, get, star, want, level
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Towards the end of flowering, plants will begin robbing nutrients from their leaves.
Từ trong câu: rob, toward, end, flower, plant, begin, nutrient, leave
«Marijuana Cultivation/Flowering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193320 (bản sửa đổi 4095736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, people who rob a bank and get caught will be put on jail.
Từ trong câu: rob, example, people, bank, get, catch, put, jail
«Comparative law and justice/El Salvador», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88471 (bản sửa đổi 2248777). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Your pardon, count; for we will rob you of your best man."
Từ trong câu: rob, pardon, count, best, man
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will rob the citizens of their slaves; he will then set them free and enrol them in his body-guard.
Từ trong câu: rob, citizen, enrol, guard, slave, set, free, body
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes a teacher will proffer nothing, but the instant a student asks a question, robs him of it.
Từ trong câu: teacher, rob, student, instant, sometimes, nothing, ask, question
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will rob the citizens of their slaves; he will then set them free and enrol them in his bodyguard.
Từ trong câu: enrol, rob, citizen, slave, set, free
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our marriage garments are made of pure cloth of gold, and those who will be with us, will be robed much in the same way.”
Từ trong câu: garment, rob, marriage, make, pure, cloth, gold, much
Lillian Frances Mentor, The Day of Resis. Nguồn: Project Gutenberg #67479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But I have uttered no such word as robbed, nor will, unless the first of the month shows Mr. Earle’s indebtedness to them unpaid.”
Từ trong câu: unpaid, utter, word, rob, unless, first, month, show
Anna Katharine Green, Doctor Izard. Nguồn: Project Gutenberg #57643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rob
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- rob roy1.329 lần
- rob glen164 lần
- rob blake148 lần
- rob roy's122 lần
- white rob895 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rob
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rob trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ rob hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rob gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rob?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rob: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.