Câu tiếng Anh có từ “rob”
268 câu thật có từ rob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rob nghĩa là cướp. rob là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: take something away by force or without the consent of the owner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rob
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I had begun by asking questions, and I was going to rob Mrs. Joe.
Từ trong câu: rob, begin, ask, question, go, mrs
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said that he was going to Anselmo and that he had been robbed.
John Masefield, ODTAA: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He replied that since she was so nice, he was not going to rob her.
Từ trong câu: rob, reply, since, nice, go
«Frederick Ward (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163372 (bản sửa đổi 10899898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were unwilling to be robbed of their hard earnings by those who desired to roll in luxury at their expense.
Từ trong câu: rob, unwilling, earnings, hard, earn, desire, roll, luxury
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rob had noticed how white the fat boy had suddenly turned while Sim was teasing him.
Từ trong câu: tease, rob, notice, white, fat, boy, suddenly, turn
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It looked as if the roost was being robbed and with his newborn initiative he wanted to find out how it was done and who was doing it.
Từ trong câu: newborn, look, rob, initiative, want, find, out, do
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The country could not protect its ships which were being robbed at sea by pirates.
Từ trong câu: pirate, country, protect, ship, rob, sea
«History of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535878 (bản sửa đổi 10960507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She then told Max the burglars took candles and was going to rob the computers when she turned on the sprinklers.
Từ trong câu: burglar, tell, max, take, candle, go, rob, computer
«The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rob
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rob roy | 1.329 lần |
| rob glen | 164 lần |
| rob blake | 148 lần |
| rob roy's | 122 lần |
| white rob | 895 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rob
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rob trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ rob hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rob gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc A2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rob?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rob: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (42 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.